amount money: Phép dịch "money amount" thành Tiếng Việt. Món tiền Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary. BIG MONEY | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung Quốc (Phồn Thể) - Cambridge Dictionary.
The amount of money they took from the gamblers were very little . A. amount; B. took; C. were; D. little. Đáp án đúng: C. Số bình luận về đáp án: 5.
(Con số tiền được đề cập trong báo cáo là không chính xác.) - Amount /əˈmaʊnt/ (số tiền). Ví dụ: The amount of money needed for the project is huge.
BIG MONEY - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho BIG MONEY: a large amount of money: Xem thêm trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung Quốc (Phồn Thể) - Cambridge Dictionary